網球
võng cầu
Hán Việt: võng cầu · Pinyin: wǎng qiú
Tổng quan
quần vợt | trái bóng tennis | LT:個|个 ôn quần vợt (tennis). võng cầu võng cầu ☆Môn quần vợt (tennis). 1. quần vợt; ten-nít (Anh: tennis)。 球類運動項目之一,球場長方形,中間有一道網,雙方各佔一面,用拍子來回打球。有單打和雙打兩種。 2. quả banh; trái banh ten-nít。網球運動使用的球,裡面用橡膠,外面用毛織品製成。
Nghĩa
Việt
- Cihui võng cầu võng cầu ☆Môn quần vợt (tennis).
- Cihui quần vợt | trái bóng tennis | LT:個|个 ôn quần vợt (tennis). võng cầu võng cầu ☆Môn quần vợt (tennis). 1. quần vợt; ten-nít (Anh: tennis)。 球類運動項目之一,球場長方形,中間有一道網,雙方各佔一面,用拍子來回打球。有單打和雙打兩種。 2. quả banh; trái banh ten-nít。網球運動使用的球,裡面用橡膠,外面用毛織品製成。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種球類運動。在長方形場中,張網為界,兩方分立,各用拍子將球互擊過網。 2.網球運動所使用的球。裡面為橡膠,外面用毛織品包裹。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 球类运动项目之一。球场为长方形,有草地与硬地两种。中置球网。运动员各占一面,用网球拍来回打球。有单打与双打两种; 网球运动所用之球。里面用橡胶,外面用毛织品制成。
- Tân Hoa Tự Điển 1.球类运动项目之一。球场为长方形,有草地与硬地两种。中置球网。运动员各占一面,用网球拍来回打球。有单打与双打两种。 2.网球运动所用之球。里面用橡胶,外面用毛织品制成。
Eng
- CC-CEDICT tennis|tennis ball|CL:個|个[ge4]
- Cihui tennis; tennis ball; CL:個|个