網路

wǎng lù võng lộ

Hán Việt: võng lộ · Pinyin: wǎng lù

Tổng quan

mạng lưới (máy tính, viễn thông) | Internet | thuật ngữ Đài Loan cho 網絡|网络

Cấu tạo: (võng) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạng lưới (máy tính, viễn thông) | Internet | thuật ngữ Đài Loan cho 網絡|网络

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由電阻、電感、電容、電晶體等電子元件構成的複雜電路。 2.多個廣播電臺由電纜、無線電或普通電線相連接而成的廣播網。 3.利用電纜線或現成的電信通訊線路,配合網路卡或數據機,將伺服器與各單獨電腦連接起來,在軟體的運作下,達成資訊傳輸、資料共享等功能。此種系統即稱為「網路」。如:「區域網路」、「網際網路」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 网络➍。

Eng

  • CC-CEDICT network (computer, telecom)|Internet|Taiwanese term for 網絡|网络[wang3 luo4]
  • Cihui network (computer, telecom); Internet; Taiwanese term for 網絡|网络