罔兩

wǎng liǎng võng lưỡng

Hán Việt: võng lưỡng · Pinyin: wǎng liǎng

Tổng quan

biến thể của 魍魎|魍魉

Cấu tạo: (võng) + (lưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 魍魎|魍魉

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無所依據的樣子。《楚辭.東方朔.七諫.哀命》:「哀形體之離解兮,神罔兩而無舍。」 2.影子外圍顏色較淡的部分。《莊子.齊物論》:「罔兩問景曰:『曩子行,今子止,曩子坐,今子起,何其無特操與?』」 3.山川中的木石精怪。《左傳.宣公三年》:「螭魅罔兩,莫能逢之。」也作「罔閬」、「魍魎」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 魍魎|魍魉[wang3 liang3]
  • Cihui variant of 魍魎|魍魉