罕物

hãn vật

Hán Việt: hãn vật

Tổng quan

Cấu tạo: (hãn) + (vật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稀有、珍貴的物品。《水滸傳》第三三回:「今蒙仁兄不棄到此,只恨無甚罕物管待。」《紅樓夢》第三回:「想來那玉亦是一件罕物,豈能人人有的?」

Eng

  • Cihui 罕物 ǎnwù n. a rare thing M:²jiàn