罕用

hǎn yòng hãn dụng

Hán Việt: hãn dụng · Pinyin: hǎn yòng

Tổng quan

Cấu tạo: (hãn) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 少用,不常使用。如:「現代的人已罕用毛筆寫字。」

Eng

  • Cihui 罕用 ǎnyòng* s.v. rarely used