罕聞

hãn văn

Hán Việt: hãn văn

Tổng quan

Cấu tạo: (hãn) + (văn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很少聽到。《初刻拍案驚奇》卷一三:「如今且說一段不孝的故事,從前寡見,近世罕聞。」《紅樓夢》第一回:「果是罕聞,實未聞有還淚之說。」

Eng

  • Cihui 罕聞 ǎnwén s.v. seldom heard of