羅剎

luó chà la sát

Hán Việt: la sát · Pinyin: luó chà

Tổng quan

ác ma trong Phật giáo | yêu quái trong chùa quấy phá tăng nhân và thích ăn đồ của họ

Cấu tạo: (la) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ác ma trong Phật giáo | yêu quái trong chùa quấy phá tăng nhân và thích ăn đồ của họ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種能行走、飛行快速,牙爪鋒銳,專吃人血、人肉的惡鬼。為梵語rākṣasa的音譯。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「非金也,乃羅剎鬼骨。」也譯作「羅叉」、「羅叉娑」、「羅剎娑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梵语的略译。最早见于古印度颂诗《梨俱吠陀》﹐相传原为南亚次大陆土著名称。自雅利安人征服印度后﹐凡遇恶人恶事﹐皆称罗刹﹐遂成恶鬼名; 古国名。在婆利国东; 俄罗斯在清代的旧译; 罗刹江的省称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.梵语的略译。最早见于古印度颂诗《梨俱吠陀》﹐相传原为南亚次大陆土著名称。自雅利安人征服印度后﹐凡遇恶人恶事﹐皆称罗刹﹐遂成恶鬼名。 2.古国名。在婆利国东。 3.俄罗斯在清代的旧译。 4.罗刹江的省称。

Eng

  • CC-CEDICT demon in Buddhism|poltergeist in temple that plays tricks on monks and has a taste for their food
  • Cihui demon in Buddhism; poltergeist in temple that plays tricks on monks and has a taste for their food