羅賓漢

luó bīn hàn la tân hán

Hán Việt: la tân hán · Pinyin: luó bīn hàn

Tổng quan

Robin Hood (nhân vật anh hùng dân gian Anh thế kỷ 12)

Cấu tạo: (la) + (tân) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Robin Hood (nhân vật anh hùng dân gian Anh thế kỷ 12)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中世紀英國民間故事中的傳奇英雄。羅賓漢原為貴族,後因犯法而逃亡到諾丁漢森林,轉而嘯聚其他綠林豪強,從事劫富濟貧的俠盜活動。其替天行道,濟弱鋤奸的行誼,不僅為時人津津樂道,更成為後代口傳文學中的典型。

Eng

  • CC-CEDICT Robin Hood (English 12th century folk hero)
  • Cihui Robin Hood (English 12th century folk hero)