羅計

luó jì la kế

Hán Việt: la kế · Pinyin: luó jì

Tổng quan

Cấu tạo: (la) + (kế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 印度占星术名词。罗瞭(r?hu)和计都(ketu)的并称。印度历法在唐时传入我国﹐我国星命家以为罗瞭为天首之星﹐计都为天尾之星﹐相对运行﹐拦截诸星﹐最为紧要。见唐张果《星宗·罗计》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.印度占星术名词。罗瞭(r?hu)和计都(ketu)的并称。印度历法在唐时传入我国﹐我国星命家以为罗瞭为天首之星﹐计都为天尾之星﹐相对运行﹐拦截诸星﹐最为紧要。见唐张果《星宗·罗计》。