罘罳

fú sīphù ty

Hán Việt: phù ty · Pinyin: fú sī

Tổng quan

bình phong (che ngoài cửa thời xưa).; lưới (treo dưới mái hiên để cho chim khỏi làm tổ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代的一种屏风,设在门外; 设在屋檐下防鸟雀来筑巢的网; 也作罦罳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.宮闕中花格似網或有孔的屏風。以鏤木做成。《漢書.卷四.文帝紀》:「六月癸酉,未央宮東闕罘罳災。」也作「罦罳」。 2.獵網。漢.武帝〈柏梁〉詩:「走狗逐兔張罘罳,齧妃女脣甘如飴。」也作「罦罳」。

Cấu tạo: 罘 (phù) + 罳 (ty)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. bình phong (che ngoài cửa thời xưa)。古代的一種屏風,設在門外。 2. lưới (treo dưới mái hiên để cho chim khỏi làm tổ)。設在屋簷下防鳥雀來築巢的金屬網。
  • Tần suất từ 1. bình phong (che ngoài cửa thời xưa). 2. lưới (treo dưới mái hiên để cho chim khỏi làm tổ); lưới
  • Biên soạn 罘罳 fúsī n. 1. <trad.> palace screen 2. metal net under the eaves to keep off birds

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宮闕中花格似網或有孔的屏風。以鏤木做成。《漢書.卷四.文帝紀》:「六月癸酉,未央宮東闕罘罳災。」也作「罦罳」。 2.獵網。漢.武帝〈柏梁〉詩:「走狗逐兔張罘罳,齧妃女脣甘如飴。」也作「罦罳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代的一种屏风,设在门外; 设在屋檐下防鸟雀来筑巢的网; 也作罦罳。

Eng

  • Cihui 罘罳 fúsī n. 1. <trad.> palace screen 2. metal net under the eaves to keep off birds
  • Tần suất từ 罘罳 fúsī n. 1. <trad.> palace screen 2. metal net under the eaves to keep off birds

Từ liên quan

Gần nghĩa

罘1. · 罘2. · 罘思 · 罘網 · 罘罔 · 罘罕 · 罘罝 · 罘罟