罳

sītyNôm ti

Hán Việt: ty · Pinyin: sī · Nôm: ti

Tổng quan

Phù ty [罘罳] cái chấn song, cái bình phong, nay thường viết là [浮思]. Cũng viết là [罦罳]

罘罳 · 罣罳 · 罦罳 · 罳頂 · 罳顶 · 復罳 · 挂罳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsī
Hán Việtty
Âm Nômti
Quảng Đôngsi1
Chú âmㄙˉ
Hán ngữ Trung cổsi
Phản thiết桑才切
Thanh mẫu心
Vận之
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phù ty [罘罳] cái chấn song, cái bình phong, nay thường viết là [浮思]. Cũng viết là [罦罳]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「罘罳」條。

Eng

  • CC-CEDICT screen

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cái mành 【Khang Hi】[Quảng nhã 廣雅] 罘罳謂之屛。 Phù ti vị chi bình. (Cái phù ti [chấn song, bình phong] gọi là bình) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 息茲切 Tức tư thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 新茲切 Tân tư thiết [Chính vận 正韻] 相咨切,音思。 Tương tư thiết, âm Tư. 【Bộ】Võng网

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】息茲切【集韻】【韻會】新茲切【正韻】相咨切,𠀤音思。【說文·新附字】罘罳,屏也。【玉篇】屏樹門外也。互詳罘字註。 又【集韻】【韻會】桑才切,𠀤音鰓。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𦋮 · 𦋾