罘
phù
Hán Việt: phù · Pinyin: fóu
Tổng quan
tên địa danh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fóu |
|---|---|
| Hán Việt | phù |
| Quảng Đông | fau1 |
| Nhật Bản | FU |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄈㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | biu |
| Phản thiết | 盆悲切 |
| Thanh mẫu | 並 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái lưới săn thỏ. {Phù ty} [罘罳] cái chấn song, cái bình phong. Nay thường viết là [浮思]. Cũng viết là [罦罳].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 罘 捕兔网。泛指狩猎用的网 举趾触罘羋。--《后汉书·寇荣传》 羋罘罗网。--《吕氏春秋·季春纪》。注罘,射鹿罟也。 解罘放麟。--汉·张衡《东京赋》 又如罘罕(泛指罗网);罘罟(泛指罗网);罘网(泛指渔猎用网);罘羜(设在屋檐或窗上以防鸟雀的金属网或丝网) 罘 fú ⒈ 【罘羜】"羓羜" ①〈古〉设在屋檐下防鸟雀的网。 ②〈古〉设在宫门外或城角的屏风,上有孔,形状似网,用于守望和防卫。 ⒉ 【芝(之)罘山】靠渤海,在山东省。
Eng
- CC-CEDICT place name
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】縛謀切【集韻】房尤切【正韻】房鳩切,𠀤音浮。兔罟。【玉篇】同𦊾。【史記·司馬相如傳】罘罔彌山。【註】郭璞曰:罘,罝也。 又之罘,山名【史記·秦始皇紀】登之罘。【前漢·郊祀志註】之罘山,在東萊腄縣。 又罘罳。【前漢·文帝紀】未央宮東闕,罘罳災。【註】師古曰:罘罳,謂連闕曲閣也。以覆重刻垣牖之處,其形罘罳然。或曰屏也。【釋名】罘罳在門外。罘,復也。罳,思也。臣將入請事,於此複重思之也。 又【集韻】盆悲切,音邳。芳無切,音敷。義𠀤同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䍒 · 𣏷 · 𦊾 · 罦