罚俸

fá fèngphạt bổng

Hán Việt: phạt bổng · Pinyin: fá fèng

Tổng quan

phạt bổng; phạt gậy

新华 · Tân Hoa Đại lục

舊時官吏因過失而受到停發或減發薪俸的懲罰。《舊唐書.卷一六二.列傳.李翛》:「以翛前後進奉,不之責,但罰俸而已。」《施公案》第七○回:「且看皇親,暫免不究,著你罰俸一年。」

Cấu tạo: 罰 (phạt) + 俸 (bổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị mất lương
  • Tần suất từ phạt gậy
  • Biên soạn forfeit one's salary

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時官吏因過失而受到停發或減發薪俸的懲罰。《舊唐書.卷一六二.列傳.李翛》:「以翛前後進奉,不之責,但罰俸而已。」《施公案》第七○回:「且看皇親,暫免不究,著你罰俸一年。」

Eng

  • JMdict punitive wage cut
  • Cihui to forfeit one's salary
  • Tần suất từ v.o. forfeit one's salary

ja

  • JMdict 罰俸(ばっぽう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

俸恤 · 俸滿 · 俸祿 · 俸禄 · 俸给 · 俸金 · 俸钱 · 俸银