罟客
cổ khách
Hán Việt: cổ khách · Pinyin: gǔ kè
Tổng quan
1.渔夫。
漁人。宋.梅堯臣〈汴之水三章送淮南提刑李舍人〉詩:「罟客自求魚,清江莫相避。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ngư dân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漁人。宋.梅堯臣〈汴之水三章送淮南提刑李舍人〉詩:「罟客自求魚,清江莫相避。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.渔夫。
Hán Việt: cổ khách · Pinyin: gǔ kè
1.渔夫。
漁人。宋.梅堯臣〈汴之水三章送淮南提刑李舍人〉詩:「罟客自求魚,清江莫相避。」