cổ

Hán Việt: cổ · Pinyin:

Tổng quan

liên lụy lưới bắt chim hoặc cá

网罟 · 网罟座 · 畏此罪罟 · 罟客 · 罟师 · 罟師 · 罟弋 · 罟擭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcổ
Quảng Đônggu1
Mân Namkoo
Nhật BảnAMI
Hàn Quốc
Chú âmˇ
Hán ngữ Trung cổkox
Baxter-Sagartkaʔ
Hán ngữ Thượng cổkaʔ
Phản thiết公戸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái lưới. Hình phép. Như {úy thử tội cổ} [畏此罪罟] sợ cái lưới tội ấy. Ý nói hình phép nghiệt ngã, thêu dệt tội người như vây lưới lại vậy.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 網的總稱。清.王念孫《廣雅疏證.卷七下.釋器》:「罔謂之罟。」疏證:「此罔魚及鳥獸之通名。」《孟子.梁惠王上》:「數罟不入洿池,魚鱉不可勝食也。」 [動] 用網捕捉魚或鳥獸。晉.傅玄〈羽籥舞歌〉:「羲皇之初,天地開元。罔罟禽獸,群黎以安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罟 (形声。从网,古声。本义网) 同本义。网的总称。引申为法网 罟,网也。--《说文》 畏此罪罟。--《诗·小雅·小明》 里革断其罟而弃之。--《国语·鲁语上》 不违农时,谷不可胜食也;数(罟不入洿池,鱼鳖,不可胜也。)--《孟子·梁惠王上》 又如罟罟(亦作罟姑”。宋元时蒙古族妇女所戴的一种冠名);罟戈(捕鱼捉鸟的工具);罟网(泛指鱼网) 罟 用网捕捉 罟gǔ〈古〉网(用于捕鱼)鱼~。

Eng

  • CC-CEDICT to implicate|net for birds or fish

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𦊖【廣韻】公戸切【集韻】【韻會】果五切,𠀤音古。【說文】罔也。【玉篇】魚罔也。【易·繫辭】結繩而爲罔罟。【釋文】取魚曰罟。【詩·小雅】畏此罪罟。【傳】罟,網也。【周禮·天官·獸人】掌罟田獸。

Thuyết Văn

网也。 从网。古聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅小明傳曰。罟、网也。按不言魚网者。易曰。作結繩而爲网罟。以田以漁。是网罟皆非專施於漁也。罟實魚网。而鳥獸亦用之。故下文有鳥罟、兔罟。 公戶切。五部。

【罟】(cổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 网 (võng) | Thanh phù (聲符): 古 (cổ) Phiên thiết: 公戶切 → công + hộ Nghĩa: 网 vậy。 từ 网。cổ (xưa) thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䇢 · 𦊖 · 𦊟 · 𮊁