罷官

bà guān bãi quan

Hán Việt: bãi quan · Pinyin: bà guān

Tổng quan

cách chức | từ chức

Cấu tạo: (bãi) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách chức | từ chức
  • Cihui bãi quan bãi quan ☆Không cho làm quan nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辭退官職。《舊唐書.卷四五.輿服志》:「又顏延之罷官後,好騎馬出入閭里,當代稱其放誕。」《文明小史》第三七回:「弢甫閒談,說起雲南總督陸夏夫,現已罷官在家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解除官职:上任不久由于渎职被罢了官。

Eng

  • CC-CEDICT to dismiss from office|to resign from office
  • Cihui to dismiss from office; to resign from office

ja

  • JMdict removal from office