罷市

bà shì bãi thị

Hán Việt: bãi thị · Pinyin: bà shì

Tổng quan

cuộc đình công của thương nhân

Cấu tạo: (bãi) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc đình công của thương nhân
  • Cihui bãi thị bãi thị ☆Bỏ chợ, không mua bán nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.歇市,停止市集。《晉書.卷三四.列傳.羊祜》:「南州人征市日聞祜喪,莫不號慟,罷市。」《舊五代史.卷八八.晉書.列傳.李從璋》:「二年九月終于任,年五十一,鄧人為之罷市,思遺愛也。」 2.商人為某種要求,而聯合起來停止營業。《儒林外史》第一七回:「百姓要留這官,鳴鑼罷市,圍住了摘印的官,要奪回印信。」《文明小史》第三一回:「將來官府要派咱們出錢,俺第一個罷市。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为要求达到政治上或经济上的目的,商人联合停止营业以示抗议。

Eng

  • CC-CEDICT protest strike by merchants
  • Cihui protest strike by merchants