罢律
bãi luật
Hán Việt: bãi luật
Tổng quan
ỏ một đạo luật, không áp dụng nữa — Đạo luật đã bị bỏ rồi. bãi luật bãi luật ☆Bỏ một đạo luật, không áp dụng nữa — Đạo luật đã bị bỏ rồi.
Nghĩa
Việt
- Cihui ỏ một đạo luật, không áp dụng nữa — Đạo luật đã bị bỏ rồi. bãi luật bãi luật ☆Bỏ một đạo luật, không áp dụng nữa — Đạo luật đã bị bỏ rồi.