罣念

quái niệm

Hán Việt: quái niệm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

心中繫念。《西遊記》第三六回:「師父不必罣念,少要心焦。」也作「掛念」。

Cấu tạo: 罣 (quái) + 念 (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lo lắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中繫念。《西遊記》第三六回:「師父不必罣念,少要心焦。」也作「掛念」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

念书 · 念佛 · 念僧 · 念力 · 念叨 · 念咒 · 念天 · 念头