罣
quái
Hán Việt: quái · Pinyin: guà
Tổng quan
biến thể của 掛 挂[gua4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guà |
|---|---|
| Hán Việt | quái |
| Quảng Đông | gwaa3 |
| Mân Nam | kua3 |
| Nhật Bản | KAKERU |
| Hàn Quốc | 괘 |
| Chú âm | ㄍㄨㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrueh |
| Phản thiết | 涓惠切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 霽 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngại, làm trở ngại. Nay gọi các quan đang tại chức bị trách phạt là {quái ngộ} [罣誤]. Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh [般若波羅密多心經] : {Tâm vô quái ngại} [心無罣礙] Tâm không vướng ngại. Có khi đọc là chữ {khuể}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.牽絆、阻礙。《玉篇.网部》:「罣,罣礙也。」元.馬致遠〈青杏子.世事飽諳多套.賺煞〉:「兀的不快活煞,喬公事心頭再不罣。」 2.懸掛。《廣韻.去聲.霽韻》:「罣,挂也。」宋.姜夔〈好事近.涼夜摘花鈿〉詞:「朝來碧縷放長穿,釵頭罣層玉。」
Eng
- CC-CEDICT variant of 掛|挂[gua4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】古賣切【正韻】古畫切,𠀤音卦。絓或作罣。掛也。【玉篇】礙也。 又【廣韻】古惠切【集韻】涓惠切,𠀤音桂。義同。 又【集韻】胡卦切【韻會】胡界切,𠀤音畫。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𦊱