罩住

tráo trụ

Hán Việt: tráo trụ

Tổng quan

tráo trụ: bao lại; áo khoác, áo choàng không tay, (nghĩa bóng) cái che phủ, cái che đậy, măng sông đèn, (giải phẫu) vỏ nâo, vỏ đại não, (động vật học) áo (của động vật thân mềm), choàng, phủ khăn choà

Cấu tạo: 罩 (tráo) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao lại
  • Tần suất từ tráo trụ: bao lại; áo khoác, áo choàng không tay, (nghĩa bóng) cái che phủ, cái che đậy, măng sông đèn, (giải phẫu) vỏ nâo, vỏ đại não, (động vật học) áo (của động vật thân mềm), choàng, phủ khăn choàng, che phủ, che đậy, bao bọc, sủi bọt, có váng (nước, rượu), xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên (mặt); bao lại
  • Biên soạn 罩住 hàozhu r.v. <comp.> highlight

Eng

  • Cihui 罩住 hàozhu r.v. <comp.> highlight
  • Tần suất từ 罩住 hàozhu r.v. <comp.> highlight

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友 · 住口