罩棚
tráo bằng
Hán Việt: tráo bằng · Pinyin: zhào péng
Tổng quan
rạp che; mái che
1.用竹子﹑芦苇或明瓦搭成的天棚。
用蘆葦、竹子等為材料,搭在門前或院子裡的棚子。《兒女英雄傳》第四回:「門前搭著一路罩棚,棚下擺著走桌條凳,棚口邊安著飲水馬槽。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mái che
- VietPhrases mái che
- Tần suất từ rạp che; mái che; mái che
- Biên soạn 罩棚 hàopéng n. awning M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用蘆葦、竹子等為材料,搭在門前或院子裡的棚子。《兒女英雄傳》第四回:「門前搭著一路罩棚,棚下擺著走桌條凳,棚口邊安著飲水馬槽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用竹子﹑芦苇或明瓦搭成的天棚。
Eng
- Cihui 罩棚 hàopéng n. awning M:⁴zuò
- Tần suất từ 罩棚 hàopéng n. awning M:⁴zuò