罪业

zuì yètội nghiệp

Hán Việt: tội nghiệp · Pinyin: zuì yè

Tổng quan

tội lỗi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。谓身﹑口﹑意三业所造之罪。亦泛指应受恶报的罪孽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

罪孽。《西遊記》第一三回:「今幸得聖僧,念了經卷,消了我的罪業,閻王差人送我上中華富地,長者人家托生去了。」《初刻拍案驚奇》卷三五:「不知作了什麼罪業?今朝如此果報得沒下梢。」

Cấu tạo: 罪 (tội) + 業 (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiệp: tội lỗi
  • Tần suất từ tội lỗi
  • Biên soạn 罪業 uìyè n. <Budd.> sinful karma

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓身﹑口﹑意三业所造之罪。亦泛指应受恶报的罪孽。

Eng

  • Cihui 罪業 uìyè n. <Budd.> sinful karma
  • Tần suất từ 罪業 uìyè n. <Budd.> sinful karma

Từ liên quan

Gần nghĩa

业主 · 业余 · 业内 · 业力 · 业务 · 业大 · 业已 · 业师