罪刑

zuì xíngtội hình

Hán Việt: tội hình · Pinyin: zuì xíng

Tổng quan

hình phạt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.按其罪行应判的刑罚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

犯罪行為及應得的刑罰。如:「法官處斷案件時應求罪刑相當,不可僅憑個人好惡。」

Cấu tạo: 罪 (tội) + 刑 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tội và hình phạt
  • Biên soạn 罪刑 zuìxíng n. crime and punishment; penalty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 犯罪行為及應得的刑罰。如:「法官處斷案件時應求罪刑相當,不可僅憑個人好惡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.按其罪行应判的刑罚。

Eng

  • Cihui 罪刑 zuìxíng n. crime and punishment; penalty

Đức

  • Handedict Verbrechen, Straftat (S, Rechtsw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

刑事 · 刑人 · 刑侦 · 刑具 · 刑名 · 刑场 · 刑堂 · 刑天