罪因
tội nhân
Hán Việt: tội nhân · Pinyin: zuì yīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 罪惡的因由、開端。南朝梁.武帝〈斷酒肉文〉:「今佛弟子酣酒嗜肉,不畏罪因。此事與外道見同,而有不及。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。谓罪恶的起因。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓罪恶的起因。
Eng
- Cihui 罪因 uìyīn n. cause of a crime