罪己

zuì jǐtội kỉ

Hán Việt: tội kỉ · Pinyin: zuì jǐ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.引咎自责。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

歸罪於己。《左傳.莊公十一年》:「禹湯罪己,其興也浡焉。」宋.蘇軾〈乞校正陸贄奏議上進劄子〉:「罪己以收人心,改過以應天道。」

Cấu tạo: 罪 (tội) + 己 (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tự trách
  • Biên soạn 罪己 uìjǐ v.o. assume the blame

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歸罪於己。《左傳.莊公十一年》:「禹湯罪己,其興也浡焉。」宋.蘇軾〈乞校正陸贄奏議上進劄子〉:「罪己以收人心,改過以應天道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.引咎自责。

Eng

  • Cihui 罪己 uìjǐ v.o. assume the blame

Từ liên quan

Gần nghĩa

己丑 · 己亥 · 己任 · 己利 · 己卯 · 己巳 · 己心 · 己方