罪愆

zuì qiān tội khiên

Hán Việt: tội khiên · Pinyin: zuì qiān

Tổng quan

tội lỗi | sai phạm tội lỗi。罪過1.。

Cấu tạo: (tội) + (khiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tội lỗi | sai phạm tội lỗi。罪過1.。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罪過。元.關漢卿《竇娥冤》第三折:「念竇娥葫蘆提當罪愆,念竇娥身首不完全。」《永樂大典戲文三種.小孫屠.第一一出》:「休悲我枉屈後,死而無怨。到如今怎知道,番成罪愆。」也稱為「罪戾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罪过;过失自招罪愆。

Eng

  • CC-CEDICT sin|offense
  • Cihui sin; offense