罪業

zuì yè tội nghiệp

Hán Việt: tội nghiệp · Pinyin: zuì yè

Tổng quan

nghiệp: tội lỗi

Cấu tạo: (tội) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiệp: tội lỗi
  • Cihui iệc làm ác, gây bởi những điều ác từ kiếp trước. Đoạn trường tân thanh: »Xét trong tội nghiệp Thuý Kiều« — Ta nay còn dùng làm lời thương hại. tội nghiệp tội nghiệp ☆Việc làm ác, gây bởi những điều ác từ kiếp trước. Đoạn trường tân thanh: »Xét trong tội nghiệp Thuý Kiều« — Ta nay…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罪孽。《西遊記》第一三回:「今幸得聖僧,念了經卷,消了我的罪業,閻王差人送我上中華富地,長者人家托生去了。」《初刻拍案驚奇》卷三五:「不知作了什麼罪業?今朝如此果報得沒下梢。」

Eng

  • Cihui 罪業 uìyè n. <Budd.> sinful karma

ja

  • JMdict sin|iniquity|crime