罪障
tội chướng
Hán Việt: tội chướng · Pinyin: zuì zhàng
Tổng quan
tội chướng (術語)罪惡為得善果之障。又於聞妙法為障者。隨求陀羅尼經曰:「此比丘承此咒力,罪障消滅,即得生於三十三天。」法事讚曰:「閻羅司命,滅除罪障,注記善名。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui tội chướng (術語)罪惡為得善果之障。又於聞妙法為障者。隨求陀羅尼經曰:「此比丘承此咒力,罪障消滅,即得生於三十三天。」法事讚曰:「閻羅司命,滅除罪障,注記善名。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教上指罪惡。因其為善果的障礙,故稱為「罪障」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教谓罪孽能障碍诸善﹐因称为"罪障"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教谓罪孽能障碍诸善﹐因称为"罪障"。
Eng
- Cihui 罪障 uìzhàng n. <Budd.> sin
ja
- JMdict sins (which prevent entry into bliss)