罪魁

zuì kuí tội khôi

Hán Việt: tội khôi · Pinyin: zuì kuí

Tổng quan

tên tội phạm cầm đầu | chủ mưu | nghĩa bóng: nguyên nhân của một vấn đề

Cấu tạo: (tội) + (khôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên tội phạm cầm đầu | chủ mưu | nghĩa bóng: nguyên nhân của một vấn đề

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帶頭犯罪的人。如:「罪魁禍首」。《文明小史》第二一回:「將來外國人要起罪魁來,恐怕一個也跑不掉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罪首。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.罪首。

Eng

  • CC-CEDICT criminal ringleader|chief culprit|fig. cause of a problem
  • Cihui criminal ringleader; chief culprit; fig. cause of a problem

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

祸首