置信
trí tín
Hán Việt: trí tín · Pinyin: zhì xìn
Tổng quan
tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định) | (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.) tin tưởng; tin (thường dùng trong câu phủ định)。相信(多用於否定)。 不可置信 không thể tin được. 難以置信 khó tin
Nghĩa
Việt
- Cihui tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định) | (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.) tin tưởng; tin (thường dùng trong câu phủ định)。相信(多用於否定)。 不可置信 không thể tin được. 難以置信 khó tin
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相信。如:「這件事情令人難以置信。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相信。
- Tân Hoa Tự Điển 1.相信。
Eng
- CC-CEDICT to believe (what sb claims) (usually used in the negative)|(math.) confidence (interval etc)
- Cihui to believe (what sb claims) (usually used in the negative); (math.) confidence (interval etc)