置備

zhì bèi trí bị

Hán Việt: trí bị · Pinyin: zhì bèi

Tổng quan

mua sắm

Cấu tạo: (trí) + (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mua sắm (thiết bị, dụng cụ...)。購買(設備、用具)。 置備傢具 mua sắm dụng cụ gia đình. 小的農具可以就地置備。 những nông cụ nhỏ có thể mua ngay tại chỗ.
  • Cihui mua sắm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 購置。如:「置備辦公用具。」也作「置辦」。

Eng

  • Cihui 置備 zhìbèi v. purchase (equipment/etc.)