置備

zhì bèitrí bị

Hán Việt: trí bị · Pinyin: zhì bèi

Tổng quan

mua sắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓准备下某物; 购置。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

購置。如:「置備辦公用具。」也作「置辦」。

Cấu tạo: 置 (trí) + 備 (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 置備傢具 小的農具可以就地置備。
  • Biên soạn 置備 zhìbèi v. purchase (equipment/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 購置。如:「置備辦公用具。」也作「置辦」。

Eng

  • Cihui 置備 zhìbèi v. purchase (equipment/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

備位 · 備具 · 備員 · 備家 · 備數 · 備案 · 備榜 · 備注