置办
trí bạn
Hán Việt: trí bạn · Pinyin: zhì bàn
Tổng quan
đặt mua; mua; mua sắm. 置辦年貨 mua hàng tết. 這筆錢是置辦農具的. số tiền này là để mua nông cụ
1.购置。 2.筹办。
購置。《三國演義》第五回:「衛弘盡出家財,置辦衣甲旗旛。」《文明小史》第三五回:「悔生請他付六百銀子寄到東洋去置辦儀器,毓生不肯。」也作「置備」。
Nghĩa
Việt
- Cihui mua sắm
- Biên soạn 置辦 zhìbàn v. 1. buy; purchase
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 購置。《三國演義》第五回:「衛弘盡出家財,置辦衣甲旗旛。」《文明小史》第三五回:「悔生請他付六百銀子寄到東洋去置辦儀器,毓生不肯。」也作「置備」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.购置。 2.筹办。
Eng
- Cihui to purchase; to buy
Đức
- Handedict Besorgung