置功

trí công

Hán Việt: trí công

Tổng quan

TRÍ CÔNG Thiền lâm phương ngữ. Dụng công, hạ thủ công phu. Tiết Vân Nham Hòa thượng trong TĐT q.5 ghi: 切囑第一莫向舌頭上取辯、記他了事言語有什麼用處?這箇功課從無人邊得不由聰明強記、莫向閑處置功。 Tôi hết sức thiết tha căn dặn là chớ nên thông qua ngôn ngữ mà tham cứu thiền pháp, ghi nhớ sự việc và ngôn ngữ của người khác có ích gì? Công phu tu hành này từ chỗ không người mà được, không do thông minh học rộng, đừng dụng công vào chỗ không dín…

Cấu tạo: (trí) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRÍ CÔNG Thiền lâm phương ngữ. Dụng công, hạ thủ công phu. Tiết Vân Nham Hòa thượng trong TĐT q.5 ghi: 切囑第一莫向舌頭上取辯、記他了事言語有什麼用處?這箇功課從無人邊得不由聰明強記、莫向閑處置功。 Tôi hết sức thiết tha căn dặn là chớ nên thông qua ngôn ngữ mà tham cứu thiền pháp, ghi nhớ sự việc và ngôn ngữ của người khác có…