置問

zhì wèn trí vấn

Hán Việt: trí vấn · Pinyin: zhì wèn

Tổng quan

Cấu tạo: (trí) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRÍ VẤN Đặt vấn đề, nêu ra câu hỏi. Quy Sơn trong TĐT q. 16 ghi: 有京中大師到溈山。參和尚后,對座吃茶次,置問: ‘當院有多少人? ’ Có vị đại sư từ kinh đô đến Quy Sơn. Sau khi tham vấn hòa thượng, đang ngồi trước Quy Sơn uống trà, nêu ra câu hỏi: Hiện nay trong viện có bao nhiêu người?