置喙
trí uế
Hán Việt: trí uế · Pinyin: zhì huì
Tổng quan
HUÊ, DẾ 書 xen vào; chõ mồm vào (thường dùng trong câu phủ định). không thể tự tiện xen vào
插嘴(多用于否定式):不容~。
插嘴以發表言論。《福惠全書.卷五.蒞任部.詳文贅說》:「一介微員,應否蠲免,安敢置喙。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa ra ý kiến
- Cihui bình luận (về vấn đề)
- Cihui có tiếng nói (trong vấn đề)
- Biên soạn 置喙 zhìhuì v. 1. <wr.> intervene; interpose 2. refute
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 插嘴以發表言論。《福惠全書.卷五.蒞任部.詳文贅說》:「一介微員,應否蠲免,安敢置喙。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 插嘴(多用于否定式):不容~。
Eng
- Cihui to offer an opinion; to comment (on the issue); to have a say (in the matter)