置懷

zhì huái trí hoài

Hán Việt: trí hoài · Pinyin: zhì huái

Tổng quan

Cấu tạo: (trí) + (hoài)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.小雅.谷风》"将恐将惧,置予于怀。"郑玄笺"寘,置也。置我于怀,言至亲己也。"后以"置怀"指放在心上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.谷风》"将恐将惧,置予于怀。"郑玄笺"寘,置也。置我于怀,言至亲己也。"后以"置怀"指放在心上。