置放

zhì fàng trí phóng

Hán Việt: trí phóng · Pinyin: zhì fàng

Tổng quan

đặt | để

Cấu tạo: (trí) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt | để

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安置、擺放。如:「他把新買來的盆景置放在客廳的角落。」

Eng

  • CC-CEDICT to put|to place
  • Cihui to put; to place