置榻

zhì tà trí tháp

Hán Việt: trí tháp · Pinyin: zhì tà

Tổng quan

Cấu tạo: (trí) + (tháp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《后汉书.陈蕃传》"郡人周璯﹐高絜之士。前后郡守招命莫肯至。唯蕃能致焉。字而不名﹐特为置一榻﹐去则悬之。"后以"置榻"喻礼贤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.陈蕃传》"郡人周璯﹐高絜之士。前后郡守招命莫肯至。唯蕃能致焉。字而不名﹐特为置一榻﹐去则悬之。"后以"置榻"喻礼贤。