置答

zhì dá trí đáp

Hán Việt: trí đáp · Pinyin: zhì dá

Tổng quan

trí đáp (術語)四答之一。置棄而不答也。如外道問神魂之斷常,問如來滅後之有無,佛皆置而不答:名為置答:所謂十四不可記也。☸

Cấu tạo: (trí) + (đáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trí đáp (術語)四答之一。置棄而不答也。如外道問神魂之斷常,問如來滅後之有無,佛皆置而不答:名為置答:所謂十四不可記也。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作出回答。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.作出回答。