置身

zhì shēn trí thân

Hán Việt: trí thân · Pinyin: zhì shēn

Tổng quan

đặt mình | lưu lại

Cấu tạo: (trí) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt mình | lưu lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安置、存身。如:「漫天雲霧,讓人不知置身何處?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 存身。谓自己处于某种环境或场合。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.存身。谓自己处于某种环境或场合。

Eng

  • CC-CEDICT to place oneself|to stay
  • Cihui to place oneself; to stay