置酒

zhì jiǔ trí tửu

Hán Việt: trí tửu · Pinyin: zhì jiǔ

Tổng quan

ặt tiệc rượu. Dọn bàn rượu. trí tửu trí tửu ☆Đặt tiệc rượu. Dọn bàn rượu.

Cấu tạo: (trí) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặt tiệc rượu. Dọn bàn rượu. trí tửu trí tửu ☆Đặt tiệc rượu. Dọn bàn rượu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 設宴。《史記.卷八.高祖本紀》:「高祖大朝諸侯群臣,置酒未央前殿。」《三國演義》第六回:「紹令人接至寨中,會眾置酒,與操解悶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陈设酒宴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.陈设酒宴。

Eng

  • Cihui 置酒 hìjiǔ v.o. throw a banquet; give a feast