罰作
phạt tác
Hán Việt: phạt tác
Tổng quan
Công việc nặng nhọc mà kẻ có tội phải làm, coi như một cách trừng trị
漢代的律令,罪輕的人充作苦工,稱為「罰作」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phạt làm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漢代的律令,罪輕的人充作苦工,稱為「罰作」。
Hán Việt: phạt tác
Công việc nặng nhọc mà kẻ có tội phải làm, coi như một cách trừng trị
漢代的律令,罪輕的人充作苦工,稱為「罰作」。