罚作

phạt tác

Hán Việt: phạt tác

Tổng quan

ông việc nặng nhọc mà kẻ có tội phải làm, coi như một cách trừng trị. phạt tác phạt tác ☆Công việc nặng nhọc mà kẻ có tội phải làm, coi như một cách trừng trị.

Cấu tạo: (phạt) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ông việc nặng nhọc mà kẻ có tội phải làm, coi như một cách trừng trị. phạt tác phạt tác ☆Công việc nặng nhọc mà kẻ có tội phải làm, coi như một cách trừng trị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢代的律令,罪輕的人充作苦工,稱為「罰作」。