phạt

Hán Việt: phạt

Tổng quan

trừng phạt phạt phạt tiền biến thể của 罰 罚[fa2]

罚俸 · 罚写 · 罚则 · 罚单 · 罚款 · 罚没 · 罚球 · 罚站

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphạt
Quảng Đôngfat6
Chú âmㄈㄚˊ
Hán ngữ Trung cổbyat
Baxter-Sagart[b][a]t
Hán ngữ Thượng cổ[b][a]t
Phản thiết扶廢切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 罰
  • Thiều Chửu Hình phạt, phạm vào phép luật gọi là {tội}. Phép để trị tội gọi là {hình} [刑], có tội lấy hình pháp mà trị gọi là {phạt} [罰]. Như {trừng phạt} [懲罰] trị tội. Bỏ tiền ra chuộc tội gọi là {phạt}. Như {phạt khoản} [罰欵] khoản tiền phạt. Đánh đập.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罚 (会意。小篆字,从刀,从詈。刀”指刑法。本义处罚,惩办) 同本义 羛,罪之小者。从刀、从詈,会意。未以刀有所贼,但持刀骂詈则应罚。--《说文》 罚上报下之罪也。--《墨子经》 三让而罚。--《周礼·司救》。注挞击之也。” 小刑宪罚。--《周礼·司市》。注播其肆也。” 忠所罪以遇罚兮。--《楚辞·惜诵》 陟罚臧否,不宜异同。--诸葛亮《出师表》 皆不应重罚。--清·方苞《狱中杂记》 罚所及则思无因怒而滥刑。--唐·魏征《谏太宗十思疏》 又如罚规(处罚的规章);罚约(输者受罚的约定 罚(羥) fá处分,惩处惩~。处~。赏~分明。

Eng

  • CC-CEDICT to punish; to penalize; to fine
  • CC-CEDICT variant of 罰|罚[fa2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤房越切,音伐。【說文】辠之小者。从刀从詈。未以刀有所賊,但持刀罵詈,則應罰。【春秋·元命包】罔言爲詈,刀詈爲罰。罰之言罔陷於害。【易·豫卦】則𠛬罰淸而民服。【書·呂𠛬】五𠛬不𥳑,正於五罰。【傳】出金贖罪。【周禮·地官·司救】凡民之有衺惡者,三讓而罰。【註】罰謂撻擊之也。 又【韻補】叶扶廢切【江淹·齊高帝誄】綴機剟賊,輕章削罰。矜𤰞廣慈,合賤兼愛。愛字音炁。○按《說文》在刀部,今倂入。 考證:〔【周禮·地官·司徒】凡民之有衺惡者,三讓而罰之。〕 謹照原文司徒改司救。三讓而罚下省之字。

Thuyết Văn

辠之小者。 从刀詈。 未㠯刀有所賊。但持刀罵詈則應罰。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

辠、犯法也。罰爲犯法之小者。㓝爲罰辠之重者。五罰輕於五㓝。 㑹意。房越切。十五部。 說從刀詈之意。罰者、但持刀而詈則法之。然則㓝者謂持刀有所賊則法之。別其犯法之輕重也。初學記云。元命包曰。网言爲詈。刀守詈爲罰。罰之爲言内也。陷於害也。注云。詈以刀守之則不動矣。今作罰用寸。寸、丈尺也。言納以繩墨之事。初學記又云。元命包曰。㓝、刀守井也。飮水之人入井爭水。陷於泉。刀守之。割其情也。注云。井飮人、則人樂之不巳。則自陷於泉。故加刀謂之㓝。欲人畏懼以全命也。此二條皆引春秋元命包。今本初學記皆系諸說文。殊誤。觀玄應書卷卄一卄五引春秋元命包說㓝字與此同。可以諟正矣。云刀守詈、刀守井、則㓝罰不分輕重。古五罰不用刀也。故許說罰爲刀詈。犯法之小者。㓝爲井刀。執法之大者。一入刀部。一入井部。所以正緯說也。○唐人諱淵作泉。亦或作川。

【罰】 (phạt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 刀詈 (đao lị) Phiên thiết: Phòng việt thiết Thượng tự: 房 (phòng) | Hạ tự: 越 (việt) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tội (Nguyên là chữ {tội} ) chi (Chưng) tiểu (Nhỏ.) là

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 罸 · 𠟑 · 𠟟 · 𦋬 · 罚 · 罸 · 罚 · 罰 · 罸 · 罚 · 罰