罰站

fá zhànphạt trạm

Hán Việt: phạt trạm · Pinyin: fá zhàn

Tổng quan

bị phạt đứng yên như một hình phạt

新华 · Tân Hoa Đại lục

以站立作為處罰的一種方式。如:「上課別遲到了,免得被罰站。」

Cấu tạo: 罰 (phạt) + 站 (trạm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phạt đứng
  • Biên soạn /v.o. required standing as punishment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以站立作為處罰的一種方式。如:「上課別遲到了,免得被罰站。」

Eng

  • Cihui to be made to stand still as a punishment

Từ liên quan

Gần nghĩa

站住 · 站臺 · 站員 · 站地 · 站姿 · 站崗 · 站點 · 站牌