罰站

fá zhàn phạt trạm

Hán Việt: phạt trạm · Pinyin: fá zhàn

Tổng quan

bị phạt đứng yên như một hình phạt

Cấu tạo: (phạt) + (trạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị phạt đứng yên như một hình phạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以站立作為處罰的一種方式。如:「上課別遲到了,免得被罰站。」

Eng

  • CC-CEDICT to be made to stand still as a punishment
  • Cihui to be made to stand still as a punishment