署名

shǔ míngthự danh

Hán Việt: thự danh · Pinyin: shǔ míng

Tổng quan

kí tên

新华 · Tân Hoa Đại lục

在书信、文件或文稿上,签上自己的名字。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在文書上簽名。《北史.卷五六.魏收傳》:「又詔平原王高隆之總監之,署名而已。」《新唐書.卷一二二.韋安石傳》:「陟唯署名,自謂所書『陟』字若五朵雲,時人慕之,號『郇公五雲體』」。

Cấu tạo: 署 (thự) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ký tên (chữ ký)
  • Tần suất từ chữ ký; thự danh: kí tên; ký tên (chữ ký); sự thêm vào; phần thêm vào, (ngôn ngữ học) phụ tổ, affix to, on, upon) đóng chặt vào, gắn vào, đính vào, đóng (dấu); dán (tem); ký (tên...) quyên vào, góp vào, viết tên vào dưới; ký tên vào (một văn kiện...), nhận quyên vào, nhận góp vào, mua dài hạn; đặt mua, tán thành, đồng ý; kí tên
  • Biên soạn 署名 shǔmíng v.o. sign one's name

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在文書上簽名。《北史.卷五六.魏收傳》:「又詔平原王高隆之總監之,署名而已。」《新唐書.卷一二二.韋安石傳》:「陟唯署名,自謂所書『陟』字若五朵雲,時人慕之,號『郇公五雲體』」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在书信、文件或文稿上,签上自己的名字。

Eng

  • JMdict signature
  • JMdict autograph
  • Cihui to sign (a signature)
  • Tần suất từ 署名 shǔmíng v.o. sign one's name , Bào shang fābiǎole ∼ wénzhāng. The newspaper has published a signed article

Đức

  • Handedict Unterschrift

ja

  • JMdict 署名(しょめい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

签名