罷參

bãi tham

Hán Việt: bãi tham

Tổng quan

BÃI THAM Thiền lâm phương ngữ. Nghỉ việc tham thiền. Trong Thiền lâm, lúc người tham học khai ngộ, hiểu rõ đại sự, không cần tu đạo, tham thiền nữa. Tắc 96, BNL ghi: 爾若透得此三頌、便許爾罷參。 Nếu ngươi thấu đáo

Cấu tạo: 罢 (bãi) + 参 (tham)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Nghỉ việc tham thiền
  • Nguồn khác Trong Thiền lâm, lúc người tham học khai ngộ, hiểu rõ đại sự, không cần tu đạo, tham thiền nữa
  • Nguồn khác Tắc 96, BNL ghi: 爾若透得此三頌、便許爾罷參。 Nếu ngươi thấu đáo được ba bài tụng này thì cho ngươi nghỉ việc tham thiền
  • Nguồn khác CĐTĐL q
  • Nguồn khác 8 ghi: 自罷參大寂、遊至海昌。 Từ khi nghỉ việc tham thiền nơi ngài Đại Tịch, liền đi đến Hải Xương
  • Nguồn khác Bãi tham trai: Sau khi tham thiền đã được liễu ngộ, thiết trai cúng dường đại chúng
  • Nguồn khác Bãi tham hội: Hoàn thành sự tham vấn ở các nơi, hoặc đạt đến kiến giải của bậc khai ngộ
  • Nguồn khác Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di

Từ liên quan

Gần nghĩa

罷參齋 · 参与 · 参事 · 参会 · 参军 · 参加 · 参劾 · 参半