罢弊 bãi tệ Hán Việt: bãi tệ Tổng quan Cấu tạo: 罢 (bãi) + 弊 (tệ)Hán Việtbãi tệCấu tạo罢 + 弊 · bãi + tệ nghĩa thành phần: bãi + tệ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 因人力、物力的消耗太大而感到疲勞困乏。《文選.諸葛亮.出師表》:「今天下三分,益州罷弊。」也作「疲敝」。