羁留

jī liúki lưu

Hán Việt: ki lưu · Pinyin: jī liú

Tổng quan

Hán Việt: * LƯU; ở lại; lưu lại; cư ngụ; định cư (bên ngoài).; giam giữ; bắt giữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

(在外地)停留; 羁押。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.拘禁、看守。宋.胡銓〈戊午上高宗封事〉:「羈留虜使,責以無禮。」也作「羇留」。 2.滯留在外。唐.李商隱〈搖落〉詩:「搖落傷年日,羈留念遠心。」也作「羇留」。

Cấu tạo: 羈 (ki) + 留 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu lại
  • Cihui giam giữ
  • Tần suất từ lưu lại; cư ngụ; định cư; giam giữ; bắt giữ
  • Biên soạn 羈留 jīliú v. 1. stay; stop over; be detained on business 2. detain (a suspect)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拘禁、看守。宋.胡銓〈戊午上高宗封事〉:「羈留虜使,責以無禮。」也作「羇留」。 2.滯留在外。唐.李商隱〈搖落〉詩:「搖落傷年日,羈留念遠心。」也作「羇留」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (在外地)停留; 羁押。

Eng

  • Cihui to stay; to detain
  • Tần suất từ 羈留 jīliú v. 1. stay; stop over; be detained on business 2. detain (a suspect)

Từ liên quan

Gần nghĩa

留下 · 留任 · 留传 · 留住 · 留作 · 留别 · 留医 · 留名