罗笼
la lung
Hán Việt: la lung
Tổng quan
LA LUNG Bao phủ, trói buộc, khống chế. MANL ghi: 不被世間出世間法羅籠得住。 Chẳng bị pháp thế gian, xuất thế gian trói buộc. Hoặc: 千人萬人羅籠不住。 Ngàn người muôn người khống chế chẳng nổi.
Nghĩa
Việt
- Cihui LA LUNG Bao phủ, trói buộc, khống chế. MANL ghi: 不被世間出世間法羅籠得住。 Chẳng bị pháp thế gian, xuất thế gian trói buộc. Hoặc: 千人萬人羅籠不住。 Ngàn người muôn người khống chế chẳng nổi.